Bơm Cánh Gạt CAMEL PV7 Type Variable Vane Pump

VCM-SF-20C-31-01

VCM-SF-20D-31-01


Bơm Cánh Gạt CAMEL - Nhà Sản Xuất Chuyên Nghiệp Các Sản Phẩm Thủy Lực Với 45 Năm Kinh Nghiệm.

  • CML đã chuyên phát triển và sản xuất bơm cánh gạt (Vane Pump) hơn 40 năm. Công ty cung cấp danh mục sản phẩm đa dạng và đầy đủ, bao gồm nhiều kiểu bơm cánh gạt cũng như các tổ hợp kết hợp giữa bơm cánh gạt và bơm bánh răng để khách hàng lựa chọn.
  • Đối với những yêu cầu khác với sản phẩm tiêu chuẩn, CML sở hữu đội ngũ nghiên cứu và phát triển (R&D) giàu kinh nghiệm, có khả năng thiết kế tùy chỉnh hoặc hỗ trợ thiết kế mạch thủy lực cho các ứng dụng công nghiệp theo nhu cầu của khách hàng.

Ưu Điểm Bơm Cánh Gạt CAMEL CML

  • Nhiều lựa chọn về áp suất và lưu lượng.
  • Đa dạng các tổ hợp giữa bơm cánh gạt và bơm bánh răng.
  • Kinh nghiệm phong phú trong các ứng dụng công nghiệp.
  • Hỗ trợ dịch vụ thiết kế và chế tạo theo yêu cầu.
  • Cung cấp dịch vụ thiết kế mạch thủy lực.

Bơm Cánh Gạt CAMEL PV7 Type - Low Pressure Variable Vane Pump

  • Bơm cánh gạt lưu lượng biến thiên áp suất thấp loại PV7 mang lại khả năng điều khiển chính xác và phản ứng nhanh đối với lưu lượng đầu ra của bơm, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong mọi điều kiện vận hành. Sản phẩm có đường kính mặt bích Ø80mm.
  • Thiết kế điều khiển trực tiếp giúp đơn giản hóa quá trình vận hành và đảm bảo kết quả hoạt động ổn định, nhất quán.
  • Ngoài ra, phớt làm kín NBR có khả năng chống mài mòn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm thiểu rò rỉ dầu.
  • Trục then song song (parallel keyed shaft) giúp kết nối chắc chắn và tương thích với hầu hết các loại động cơ, đồng thời giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.

Đặc Điểm

  • Áp suất: 30 – 70 bar
  • Dung tích (displacement): 14 cm³ (tương đương ~20 L/phút)
  • Phớt làm kín: NBR (Nitrile Rubber)

Thông Số Kỹ Thuật

VCMSF-20C-31-1
Product SeriesSerial No.Displacement
(L/min)
Pressure Ranget
(bar)
ShaftBody TypeDiameter of flange
Vane Pump SeriesSF Low Pressure Variable Displacement Vane Pump20C: 30 - 55
D: 50 - 70
Ø15.875±mm
0.00 to -0.018
0: PT
1: BSPP
2: NPT
Ø80±
0.00 to -0.04

Tiêu đề Tab