Phốt Cơ Khí EAGLE BURGMANN eHJ

Đặc Trưng

  • Dùng cho trục không bước
  • Phốt đơn
  • Cân bằng
  • Không phụ thuộc vào hướng quay
  • Lò xo xoay nằm bên trong

Ưu Điểm

  • Được thiết kế đặc biệt cho các chất rắn chứa và môi chất có độ nhớt cao
  • Lò xo được bảo vệ khỏi sản phẩm
  • Thiết kế chắc chắn và đáng tin cậy
  • Không làm hỏng trục bằng O-Ring được tải động
  • Ứng dụng phổ biến
  • Các biến thể cho vận hành vô trùng có sẵn
  • Chuyển động trục tăng
  • Lớp phủ DiamondFace có thể
  • Bảo vệ lò xo và giảm rung
  • Không nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ
  • Tương thích 100% với HJ9 ... với giá l1k

Phốt Cơ Khí EAGLE BURGMANN eHJ

Thông Số Kỹ Thuật

  • Shaft diameter: d1 = 18 ... 100 mm (0.71" ... 4")
  • Pressure: p1*) = vacuum ... 40 bar (vacuum ... 580 PSI)
  • Temperature: t = -50 °C ... +220 °C (-58 °F ... +430 °F)
  • Sliding velocity: vg = 20 m/s (66 ft/s)
  • Axial movement:
    • d1 = 18 ... 25 mm: ±0,5 mm
    • d1 = 28 ... 55 mm: ±0,8 mm
    • d1 = 60 ... 100 mm: ±1,0 mm

* An integral stationary seat lock is not needed within the permissible low pressure range. For prolonged operation under vacuum it is necessary to arrange for quenching on the atmospheric side

Vật Liệu

  • Seal face: Carbon graphite antimony impregnated (A), Carbon graphite resin impregnated (B), Silicon carbide (eSIC-Q7)
  • Seat G6: Silicon carbide (eSIC-Q7)
  • Secondary seals: E, EL, V, V16, K, KL, P
  • Springs: CrNiMo steel (G)
  • Face housing: CrNiMo steel (G)
  • Driver: Duplex (G1)

Ứng Dụng

  • Công nghệ nước và nước thải
  • Nước uống
  • Công nghiệp hóa chất
  • Dầu khí
  • Ngành công nghiệp hóa dầu
  • Công nghệ tinh chế
  • Bột giấy và công nghiệp giấy
  • Công nghệ nhà máy điện
  • Ngành khai khoáng
  • Sản xuất và gia công kim loại
  • Các ứng dụng đặc biệt (Xi măng, ...)
  • Ngành vận tải biển